Nghĩa của từ "longicorn beetle" trong tiếng Việt
"longicorn beetle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
longicorn beetle
US /ˈlɔːŋɪkɔːrn ˈbiːtl/
UK /ˈlɒŋ.ɡɪ.kɔːn ˈbiː.tl̩/
Danh từ
bọ cánh cứng râu dài
a beetle of a large family (Cerambycidae) that have very long antennae, the larvae of which bore into wood
Ví dụ:
•
The longicorn beetle is known for its exceptionally long antennae.
Bọ cánh cứng râu dài nổi tiếng với cặp râu dài đặc biệt.
•
We found a large longicorn beetle on the tree trunk.
Chúng tôi tìm thấy một con bọ cánh cứng râu dài lớn trên thân cây.
Từ đồng nghĩa: